Amitriptilin 25mg – Thuốc trầm cảm

Liên hệ
Xuất xứ:Công ty cổ phần Dược DANAPHA
Quy cách:Hộp 10 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm:CP095
  • Điều trị triệu chứng trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm).
  • Điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở trẻ em lớn (sau khi đã loại bỏ biến chứng thực thể đường tiết niệu bằng các test thích hợp).

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 36A phố Xa La, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS3: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002

Amitriptilin 25mg là thuốc gì ?.

Thành phần thuốc Amitriptilin 25mg là gì ? Gía thuốc Amitriptilin 25mg bao nhiêu? Liều dùng Amitriptilin 25mg thế nào? ….. là những câu hỏi mà đa số người dùng quan tâm mà chưa có câu trả lời

Để giải đáp những thắc mắc của khách hàng Nhathuocthucanh.com xin cung cấp một số thông tin liên quan đến sản phẩm tại bài viết dưới đây

Ngoài ra quý khách có thể đến trực tiếp các cơ sở của Nhà Thuốc Thục Anh để được tư vấn và hỗ trợ

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AMITRIPTILIN 25MG

Thành phần Amitriptilin 25mg :

Chỉ định Amitriptilin 25mg :

  • Điều trị triệu chứng trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm).
  • Điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở trẻ em lớn (sau khi đã loại bỏ biến chứng thực thể đường tiết niệu bằng các test thích hợp).

Liều dùng Amitriptilin 25mg :

  • Liều trung bình cho người lớn
    • Liều ban đầu cho người bệnh ngoại trú: 75 mg/ngày, chia vài lần. Nếu cần có thể tăng tới 150 mg/ngày. Liều tăng được ưu tiên dùng buổi chiều hoặc buổi tối.
    • Liều duy trì ngoại trú: 50 – 100 mg/ngày. Với người bệnh thể trạng tốt, dưới 60 tuổi, liều có thể tăng lên đến 150 mg/ngày, uống một lần vào buổi tối. Tuy nhiên liều 24 – 40 mg/ngày có thể đủ cho một số người bệnh. Khi đã tác dụng đầy đủ và tình trạng người bệnh đã được cải thiện, nên giảm liều xuống đến liều thấp nhất có thể được để duy trì tác dụng. Tiếp tục điều trị duy trì 3 tháng hoặc lâu hơn để giảm khả năng tái phát. Ngừng điều trị cần thực hiện dần từng bước và theo dõi chặt chẻ vì có nguy cơ tái phát.
  • Đối với người bệnh điều trị tại bệnh viện: Liều ban đầu lên đến 100 mg/ngày, cần thiết có thể tăng dần đến 200 mg/ngày, một số người cần tới 300 mg/ngày.
  • Người bệnh cao tuổi và người bệnh trẻ (thiếu niên) dùng liều thấp hơn, 50 mg/ngày, chia thành liều nhỏ.

Chống chỉ định Amitriptilin 25mg :

  • Quá mẫn với thuốc. Không dùng đồng thời hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngưng dùng IMAO. Giai đoạn hồi phục cấp sau cơn nhồi máu cơ tim, suy tim sung huyết cấp. Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 12 tuổi.

Thận trọng Amitriptilin 25mg :

  • Ðộng kinh không kiểm soát được: bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt; suy giảm chức năng gan; tăng nhãn áp góc đóng; bệnh tim mạch; bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
  • Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng dùng thuốc này ít nhất 14 ngày, mới được bắt đầu điều trị bằng amitriptylin.

Tác dụng phụ Amitriptilin 25mg :

  • Các phản ứng có hại chủ yếu biểu hiện tác dụng kháng cholinergic của thuốc. Các tác dụng này thường được kiểm soát bằng giảm liều. Phản ứng có hại hay gặp nhất là an thần quá mức (20%) và rối loạn điều tiết (10%).
  • Phản ứng có hại và phản ứng phụ nguy hiểm nhất liên quan đến hệ tim mạch và nguy cơ co giật. Tác dụng gây loạn nhịp tim giống kiểu quinidin, làm chậm dẫn truyền và gây co bóp. Phản ứng quá mẫn cũng có xảy ra.
  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Toàn thân: An thần quá mức, mất định hướng, ra mồ hôi, tăng thèm ăn, chóng mặt, đau đầu.
    • Tuần hoàn: Nhịp nhanh, đánh trống ngực, thay đổi điện tâm đồ (sóng T dẹt hoặc đảo ngược), blốc nhĩ thất, hạ huyết áp thế đứng.
    • Nội tiết: Giảm tình dục, liệt dương.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, táo bón, khô miệng, thay đổi vị giác.
    • Thần kinh: Mất điều vận.
    • Mắt: Khó điều tiết, mờ mắt, giãn đồng tử.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
    • Tuần hoàn: Tăng huyết áp.
    • Tiêu hóa: Nôn.
    • Da: Ngoại ban, phù mặt, phù lưỡi.
    • Thần kinh: Dị cảm, run.
    • Tâm thần: Hưng cảm, hưng cảm nhẹ, khó tập trung, lo âu, mất ngủ, ác mộng.
    • Tiết niệu: Bí tiểu tiện.
    • Mắt: Tăng nhãn áp.
    • Tai: Ù tai.
  • Hiếm gặp, ADR<1/1000
    • Toàn thân: Ngất, sốt, phù, chán ăn.
    • Máu: Mất bạch cầu hạt, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
    • Nội tiết: To vú đàn ông, sưng tinh hoàn, tăng tiết sữa, giảm bài tiết ADH.
    • Tiêu hóa: Ỉa chảy, liệt ruột, viêm tuyến mang tai.
    • Da: Rụng tóc, mày đay, ban xuất huyết, mẫn cảm với ánh sáng.
    • Gan: Vàng da, tăng transaminase.
    • Thần kinh: Cơn động kinh, rối loạn vận ngôn, triệu chứng ngoại tháp.
    • Tâm thần: Ảo giác (người bệnh tâm thần phân liệt), tình trạng hoang tưởng (người bệnh cao tuổi), cần giảm liều.

Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược DANAPHA

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

Tham khảo danh mục Hướng thầncác thuốc khác tại đây

  • Thuốc Amitriptilin 25mg mua ở đâu ?
    • Thuốc Amitriptilin 25mg được bán tại địa điểm kinh doanh của Nhà Thuốc Thục Anh
    • Địa chỉ : 276 Lương Thế Vinh ( Cổng B Bệnh viên y học cổ truyền bộ công an )
    • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988828002
    • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

Thành phần

  • Amitriptilin

Công dụng

  • Điều trị triệu chứng trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm).
  • Điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở trẻ em lớn (sau khi đã loại bỏ biến chứng thực thể đường tiết niệu bằng các test thích hợp).

Liều dùng

  • Liều trung bình cho người lớn
    • Liều ban đầu cho người bệnh ngoại trú: 75 mg/ngày, chia vài lần. Nếu cần có thể tăng tới 150 mg/ngày. Liều tăng được ưu tiên dùng buổi chiều hoặc buổi tối.
    • Liều duy trì ngoại trú: 50 – 100 mg/ngày. Với người bệnh thể trạng tốt, dưới 60 tuổi, liều có thể tăng lên đến 150 mg/ngày, uống một lần vào buổi tối. Tuy nhiên liều 24 – 40 mg/ngày có thể đủ cho một số người bệnh. Khi đã tác dụng đầy đủ và tình trạng người bệnh đã được cải thiện, nên giảm liều xuống đến liều thấp nhất có thể được để duy trì tác dụng. Tiếp tục điều trị duy trì 3 tháng hoặc lâu hơn để giảm khả năng tái phát. Ngừng điều trị cần thực hiện dần từng bước và theo dõi chặt chẻ vì có nguy cơ tái phát.
  • Đối với người bệnh điều trị tại bệnh viện: Liều ban đầu lên đến 100 mg/ngày, cần thiết có thể tăng dần đến 200 mg/ngày, một số người cần tới 300 mg/ngày.
  • Người bệnh cao tuổi và người bệnh trẻ (thiếu niên) dùng liều thấp hơn, 50 mg/ngày, chia thành liều nhỏ.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30ºC, tránh ánh nắng trực tiếp

Lưu ý

  • Ðộng kinh không kiểm soát được: bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt; suy giảm chức năng gan; tăng nhãn áp góc đóng; bệnh tim mạch; bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
  • Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng dùng thuốc này ít nhất 14 ngày, mới được bắt đầu điều trị bằng amitriptylin

Tác dụng phụ

  • Các phản ứng có hại chủ yếu biểu hiện tác dụng kháng cholinergic của thuốc. Các tác dụng này thường được kiểm soát bằng giảm liều. Phản ứng có hại hay gặp nhất là an thần quá mức (20%) và rối loạn điều tiết (10%).
  • Phản ứng có hại và phản ứng phụ nguy hiểm nhất liên quan đến hệ tim mạch và nguy cơ co giật. Tác dụng gây loạn nhịp tim giống kiểu quinidin, làm chậm dẫn truyền và gây co bóp. Phản ứng quá mẫn cũng có xảy ra.
  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Toàn thân: An thần quá mức, mất định hướng, ra mồ hôi, tăng thèm ăn, chóng mặt, đau đầu.
    • Tuần hoàn: Nhịp nhanh, đánh trống ngực, thay đổi điện tâm đồ (sóng T dẹt hoặc đảo ngược), blốc nhĩ thất, hạ huyết áp thế đứng.
    • Nội tiết: Giảm tình dục, liệt dương.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, táo bón, khô miệng, thay đổi vị giác.
    • Thần kinh: Mất điều vận.
    • Mắt: Khó điều tiết, mờ mắt, giãn đồng tử.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
    • Tuần hoàn: Tăng huyết áp.
    • Tiêu hóa: Nôn.
    • Da: Ngoại ban, phù mặt, phù lưỡi.
    • Thần kinh: Dị cảm, run.
    • Tâm thần: Hưng cảm, hưng cảm nhẹ, khó tập trung, lo âu, mất ngủ, ác mộng.
    • Tiết niệu: Bí tiểu tiện.
    • Mắt: Tăng nhãn áp.
    • Tai: Ù tai.
  • Hiếm gặp, ADR<1/1000
    • Toàn thân: Ngất, sốt, phù, chán ăn.
    • Máu: Mất bạch cầu hạt, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
    • Nội tiết: To vú đàn ông, sưng tinh hoàn, tăng tiết sữa, giảm bài tiết ADH.
    • Tiêu hóa: Ỉa chảy, liệt ruột, viêm tuyến mang tai.
    • Da: Rụng tóc, mày đay, ban xuất huyết, mẫn cảm với ánh sáng.
    • Gan: Vàng da, tăng transaminase.
    • Thần kinh: Cơn động kinh, rối loạn vận ngôn, triệu chứng ngoại tháp.
    • Tâm thần: Ảo giác (người bệnh tâm thần phân liệt), tình trạng hoang tưởng (người bệnh cao tuổi), cần giảm liều.

 

Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược DANAPHA

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Amitriptilin 25mg – Thuốc trầm cảm”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *