Atelec 10mg – điều trị bệnh tăng huyết vô căn

Liên hệ
Xuất xứ:Nhật Bản
Quy cách:1 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Mã sản phẩm:N/A
Thương hiệu:
Hoạt chất:

Atelec 10mg điều trị bệnh tăng huyết vô căn

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi nvcheckdon
Cập nhật lần cuối: 28/12/2021 08:50 chiều

Thông tin sản phẩm thuốc Atelec 10mg 

Atelec 10mg thuộc danh mục thuốc Huyết áp – Tim mạch điều trị bệnh tăng huyết vô căn.… Ngoài ra để nắm rõ hơn về thông tin, tác dụng, chỉ định và những tác dụng phụ không mong muốn của các thuốc mà quý khách hàng sử dụng. Nhà thuốc  Thục Anh xin cung cấp thêm 1 số thông tin mà khách hàng quan tâm về thuốc cũng như Danh mục  Danh mục thuốc chung qua bài viết sau đây:

Thông tin sản phẩm thuốc Atelec 10mg

Thuốc Atelec 10mg điều trị bệnh tăng huyết

Thành phần của thuốc Atelec 10mg

  • Cilnidipine10mg

Công dụng của thuốc Atelec 10mg

  • Điều trị tăng huyết áp.

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự: Atelec 10mg

Liều dùng của thuốc Atelec 10mg

  • Người lớn: dùng liều 5-10 mg/lần/ngày. Liều dùng có thể được điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng của bệnh nhân. Có thể tăng liều lên 20 mg/lần/ngày
  • Người cao huyết áp nặng: dùng liều 10-20 mg/lần/ngày

Tác dụng phụ của thuốc Atelec 10mg

  • Các phản ứng phụ có ý nghĩa lâm sàng:
  • Rối loạn chức năng gan và vàng da (không rõ tần suất): Rối loạn chức năng gan và vàng da đi kèm với tăng AST (GOT), ALT (GPT) và γ-GTP có thể xảy ra. Vì vậy, cần phải theo dõi sát, nếu quan sát thấy bất kỳ bất thường nào thì cần tiến hành các biện pháp thích hợp như ngừng dùng Amnol.
  • Giảm tiểu cầu (ADR < 0,1%): Vì giảm tiểu cầu có thể xảy ra, cần phải theo dõi sát, nếu quan sát thấy bất kỳ bất thường nào thì cần tiến hành các biện pháp thích hợp như ngừng dùng Amnol.
  • Các phản ứng phụ khác:
  • 0,1% ≤ ADR< 5% :
  • Gan: tăng AST (GOT), ALT (GPT), LDH,…
  • Thận: tăng creatinin hoặc nitơ urê, protein niệu dương tính
  • Tâm thần kinh: nhức đầu, nhức đầu âm ỉ, chóng mặt, chóng mặt khi đứng lên, cứng cơ vai
  • Tim mạch: đỏ bừng mặt, đánh trống ngực, cảm giác nóng, điện tâm đồ bất thường (ST hạ, sóng T đảo ngược), huyết áp giảm
  • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng
  • Quá mẫn: nổi ban
  • Huyết học: Tăng hoặc giảm bạch cầu (WBC), bạch cầu trung tính và hemoglobin.
  • Các phản ứng phụ khác: Phù (mặt, chi dưới,…), khó chịu toàn thân, tiểu dắt, tăng cholesterol huyết thanh, tăng hoặc giảm CK (CPK), acid uric, kali và phosphor huyết thanh
  • ADR< 0,1%:
  • Gan: tăng ALP
  • Thận: có cặn lắng trong nước tiểu
  • Tâm thần kinh: buồn ngủ, mất ngủ, run ngón tay, hay quên
  • Tim mạch: đau ngực, tỷ lệ tim-ngực tăng, nhịp tim nhanh, block nhĩ thất, cảm giác lạnh
  • Tiêu hóa: táo bón, chướng bụng, khát, phì đại lợi, ợ nóng, tiêu chảy
  • Quá mẫn: đỏ, ngứa
  • Huyết học: tăng hoặc giảm hồng cầu (RBC), hematocrit, bạch cầu ưa eosin và tế bào lympho
  • Các phản ứng phụ khác: cảm giác yếu, co cứng cơ sinh đôi cẳng chân, khô quanh mắt, sung huyết mắt và cảm giác kích ứng, rối loạn vị giác, đường niệu dương tính, tăng hoặc giảm đường huyết lúc đói, protein toàn phần, calci và CRP huyết thanh, ho
  • Không rõ tần suất ADR:
  • Tâm thần kinh: tê
  • Tim mạch: ngoại tâm thu
  • Quá mẫn: nhạy cảm với ánh sáng

Những lưu ý khi sử dụng thuốc Atelec 10mg

  • Cần sử dụng thận trọng Amnol trong những trường hợp sau:
  • Bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng: nồng độ thuốc trong huyết tương có thể tăng lên.
  • Bệnh nhân có tiền sử phản ứng phụ nghiêm trọng với thuốc đối kháng calci.
  • Khi giảm liều cần theo dõi chặt chẽ. Việc ngừng đột ngột thuốc đối kháng calci làm nặng thêm một số triệu chứng, nếu ngừng Amnol từ liều 5 mg/ngày, nên tiến hành các biện pháp thích hợp như thay thế bằng các thuốc chống huyết áp khác. Phải chỉ dẫn bệnh nhân không ngừng thuốc này mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.

Người cao tuổi

  • Amnol cần được dùng cẩn thận dưới sự theo dõi chặt chẽ tình trạng của bệnh nhân và nên dùng với liều khởi đầu thấp hơn (ví dụ 5 mg). Nên tránh tác dụng hạ huyết áp quá mức ở người cao tuổi.

Trẻ em

  • Chưa có kinh nghiệm lâm sàng sử dụng Cilnidipine ở trẻ em nên chưa xác định được độ an toàn.
  • Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
  • Không dùng Amnol cho phụ nữ có thai, phụ nữ có khả năng đang mang thai và phụ nữ cho con bú.
  • Ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc:
  • Cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây chóng mặt, choáng váng do hạ huyết áp.

Cách bảo quản thuốc Atelec 10mg

  • Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Tránh ánh sáng

Quy cách đóng gói thuốc Atelec 10mg

  • 1 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Quy cách đóng gói thuốc Atelec 10mg

Mỗi hộp thuốc Atelec 10mg có 100 viên

Xuất xứ thuốc Atelec 10mg

  • Nhật Bản

Nhà sản xuất thuốc Atelec 10mg

  • Ajinomoto Pharma

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự: Digoxin WZF 25mg

Thuốc Atelec 10mg mua ở đâu? Thuốc Atelec 10mg giá thành bao nhiêu?

Quy cách

1 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Atelec 10mg – điều trị bệnh tăng huyết vô căn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *