Lodsan-Kháng Sinh Diệt Vi Khuẩn

Liên hệ
Xuất xứ:Indonesia
Quy cách:Hộp 1 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm:CP 00234

Lodsan viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.Nhiễm khuẩn ở da và phần mềm.Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn:

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 36A phố Xa La, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS3: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi admin
Cập nhật lần cuối: 19/04/2021 10:07 sáng

Thuốc Lodsan điều trị nhiễm khuẩn ở da và phần mềm.Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính. Nhà Thuốc Thục Anh xin cung cấp một số thông tin liên quan mà người dùng cần biết bao gồm : Thành phần là gì ? Công dụng thế nào ? Chỉ định là gì ?….Những câu hỏi mà người dùng quan tâm như sau:

Hướng Dẫn Sử Dụng Thuốc Lodsan

Thành phần

Hoạt chất: Levofloxacin hemihydrat tương đương với Levofloxacin 500 mg.

  • Tá dược: Tinh bột ngô, low-substituted hydroxypropyl cellulose, tinh bột natri glycolat, magnesi stearat, talc, hypromellose, ethylcellulose, polyethylen glycol 6000, titan dioxid, FD&C yellow 6 alum lake, dầu thầu dầu.

Công dụng

  • Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.
  • Nhiễm khuẩn ở da và phần mềm.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
  • Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính:
  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn:

Cách sử dụng

  • Thuốc Lodsan được chỉ định dùng theo đường uống.

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân chỉ được sử dụng thuốc Lodsan khi có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

  • Người lớn có chức năng thận bình thường (thanh thải creatinin > 50 ml/phút):
  • Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng: uống 500 mg mỗi ngày một hoặc hai lần trong 7 đến 14 ngày.
  • Nhiễm khuẩn da và phần mềm: uống 500 mg mỗi ngày một hoặc hai lần trong 7 đến 14 ngày.
  • Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: uống 500 mg mỗi ngày một lần trong 7 đến 10 ngày,
  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: uống 500 mg mỗi ngày một lần trong 10 đến 14 ngày.

Liều dùng trên bệnh nhân người lớn bị suy thận (độ thanh thải creatinin < 50 ml/phút):

  • Hệ số thanh thải creatinin 20 – 49 ml/phút: dùng liều khởi đầu 500mg trong 24 giờ và sau đó đùng liều duy trì 250mg trong 24 giờ, thời gian điều trị từ 7 — 10 ngày.
  • Hệ số thanh thải creatinin 10 – 19 ml/phút (bệnh nhân thẩm phân máu): dùng liều khởi đầu 500mg trong 24 giờ và sau đó đùng liều duy trì 250mg trong 48 giờ, thời gian điều trị từ 7 – 10 ngày.

Những đối tượng đặc biệt:-

  • Không cần chỉnh liều đối với bệnh nhân suy chức năng gan.
  • Sử dụng cho trẻ em: Tính an toàn và hiệu quá của thuốc khi sử dụng cho trẻ em dưới 18 tuổi chưa được xác định. Các thuốc nhóm quinolon, bao gồm levofloxacin, gây ra bệnh khớp và bệnh thoái hóa xương sụn ở các con vật còn non của 1 số loài.
  • Sử dụng cho người già: Levofloxacin được biết là bài tiết qua thận và mức độ nguy hiểm của các phản ứng phụ có thể tăng lên ở những bệnh nhân bị suy chức năng thận. Do các bệnh nhân lớn tuổi thường bị suy giảm chức năng thận, nên thận trọng trong việc lựa chọn liều dùng và tốt nhất là phải theo dõi chức năng thận. Các thông số về dược động học của Levofoxaein ở người già phù hợp với các thông số nhận thấy ở người khỏe mạnh bình thường.

Cách dùng

  • Viên thuốc Levofloxacin cần được nuốt trọn, không nghiền nát, với một lượng nước vừa đủ. Thuốc có thể uống trong bữa ăn hoặc giữa hai bữa ăn.
  • Nên đùng thuốc 2 giờ trước hoặc sau khi dùng thuốc kháng acid (antacid) có chứa Mg, Al, các sueralfat, thuốc có chứa các ion kim loại như sắt (Fe), các chế phẩm đa vitamin có chứa kẽm (Zn), thuốc trị đái tháo đường.

Chống chỉ định

  • Trên bệnh nhân tăng mẫn cảm (dị ứng) với levofloxacin, các quinolon khác hoặc với bất cứ tá dược nào của thuốc.
  • Trên bệnh nhân động kinh.
  • Trên bệnh nhân có tiền sử đau gân cơ liên quan với việc sử dụng fluoroquinolon.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: ADR > 1/100
  • Tiêu hoá: Buồn nôn, ỉa chảy.
  • Gan: Tăng enzym gan.
  • Thần kinh: Mất ngủ, đau đầu.
  • Ít gặp 1/100 > ADR > 1/1000
  • Thần kinh: Hoa mắt, căng thẳng, kích động, lo lắng.
  • Tiêu hoá: Đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, nôn, táo bón.
  • Gan: Tăng bilirubin huyết.
  • Tiết niệu, sinh dục: Viêm âm đạo, nhiễm nấm candida sinh dục.
  • Da: Ngứa, phát ban.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000Tim mạch:
  • Tăng hoặc hạ huyết áp, loạn nhịp.
  • Tiêu hoá: Viêm đại tràng màng giả, khô miệng, viêm dạ dày, phù lưỡi.
  • Cơ xương-khớp: Đau khớp, yếu cơ, đau cơ, viêm tủy xương, viêm gân Achille.
  • Thần kinh: Co giật, giấc mơ bất thường, trầm cảm, rối loạn tâm thần.
  • Dị ứng: Phù Quinek, choáng phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson và Lyelle.

 

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc                        

Thuốc Lodsan mua ở đâu ?

  • Thuốc Lodsan được bán tại địa điểm kinh doanh của Nhà Thuốc Thục Anh
    • Địa chỉ : 278 Lương Thế Vinh ( Cổng B Bệnh viên y học cổ truyền bộ công an )
    • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988828002 
    • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

 

Thành phần

Hoạt chất: Levofloxacin hemihydrat tương đương với Levofloxacin 500 mg.

  • Tá dược: Tinh bột ngô, low-substituted hydroxypropyl cellulose, tinh bột natri glycolat, magnesi stearat, talc, hypromellose, ethylcellulose, polyethylen glycol 6000, titan dioxid, FD&C yellow 6 alum lake, dầu thầu dầu.

Công dụng

  • Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.
  • Nhiễm khuẩn ở da và phần mềm.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
  • Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính:
  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn:

Liều dùng

  • Viên thuốc Levofloxacin cần được nuốt trọn, không nghiền nát, với một lượng nước vừa đủ. Thuốc có thể uống trong bữa ăn hoặc giữa hai bữa ăn.
  • Nên đùng thuốc 2 giờ trước hoặc sau khi dùng thuốc kháng acid (antacid) có chứa Mg, Al, các sueralfat, thuốc có chứa các ion kim loại như sắt (Fe), các chế phẩm đa vitamin có chứa kẽm (Zn), thuốc trị đái tháo đường.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: ADR > 1/100
  • Tiêu hoá: Buồn nôn, ỉa chảy.
  • Gan: Tăng enzym gan.
  • Thần kinh: Mất ngủ, đau đầu.
  • Ít gặp 1/100 > ADR > 1/1000
  • Thần kinh: Hoa mắt, căng thẳng, kích động, lo lắng.
  • Tiêu hoá: Đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, nôn, táo bón.
  • Gan: Tăng bilirubin huyết.
  • Tiết niệu, sinh dục: Viêm âm đạo, nhiễm nấm candida sinh dục.
  • Da: Ngứa, phát ban.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000Tim mạch:
  • Tăng hoặc hạ huyết áp, loạn nhịp.
  • Tiêu hoá: Viêm đại tràng màng giả, khô miệng, viêm dạ dày, phù lưỡi.
  • Cơ xương-khớp: Đau khớp, yếu cơ, đau cơ, viêm tủy xương, viêm gân Achille.
  • Thần kinh: Co giật, giấc mơ bất thường, trầm cảm, rối loạn tâm thần.
  • Dị ứng: Phù Quinek, choáng phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson và Lyelle.

 

Quy cách

Hộp 1 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

PT Pertiwi Agung.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lodsan-Kháng Sinh Diệt Vi Khuẩn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *