Milrixa

Liên hệ
Xuất xứ:Hy Lạp
Quy cách:Mỗi hộp thuốc gồm 1 ống có dung tích 4 ml.
Mã sản phẩm:N/A
Thương hiệu:
Hoạt chất:

Điều trị cho các bệnh nhân bị viêm phổi, áp xe phổi, viêm màng phổi do vi khuẩn.

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 36A phố Xa La, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS3: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi nvcheckdon
Cập nhật lần cuối: 15/11/2021 05:25 chiều

Thông tin sản phẩm thuốc Milrixa

Milrixa thuộc danh mục thuốc kháng sinh được biết đến với công dụng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Ngoài ra để nắm rõ hơn về thông tin, tác dụng, chỉ định và những tác dụng phụ không mong muốn của các thuốc mà quý khách hàng sử dụng. Nhathuocthucanh.com xin cung cấp thêm 1 số thông tin mà khách hàng quan tâm về thuốc cũng như danh mục thuốc chung qua bài viết sau đây:

Thông tin sản phẩm thuốc milrixa

Thuốc Milrixa điều trị các bệnh nhiễm khuẩn

Thành phần của thuốc Milrixa

  • Clindamycin được bào chế dưới dạng muối phosphat có hàm lượng 600mg/4ml.

Công dụng của thuốc Milrixa

  • Điều trị cho các bệnh nhân bị viêm phổi, áp xe phổi, viêm màng phổi do vi khuẩn.

  • Các bệnh nhân bị mắc các bệnh phụ khoa như viêm nội mạc tử cung, nhiễm trùng vòng đáy âm đạo, viêm mô tế bào chậu, áp xe tử cung buồng trứng không do vi khuẩn lậu cầu mà gây bởi các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm.

  • Những người có cơ địa nhạy came thường xuyên bị mắc các bệnh nhiễm trùng ngoài da: hắc lào, ghẻ, lang beng, nấm,…

  • Những người bị nhiễm trùng đường huyết, nhiễm trùng xương khớp thậm trí cả người bị viêm tủy cấp.

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự: Azicrom 200

Liều dùng của thuốc Milrixa

Người lớn: có thể tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Trường hợp nhiễm trùng nặng: tiêm 600-1200mg/ngày 2-4 lần.
  • Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn: tiêm 1200-2700mg/ngày 2-4 lần.
  • Trong ác trường hợp bệnh nhân mắc nhiễm trùng rất nặng liều dùng có thể tăng lên tùy theo chỉ định của bác sĩ. Các liều có thể lên tới 4800mg mỗi ngày trong trường hợp truyền tĩnh mạch cho người lớn. Tuy nhiên cần phải theo dõi thận trọng.

Trẻ sơ sinh nhỏ hơn 1 tháng tuổi: có thể tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch liều dùng được tính là 15-20mg/kg/ngày chia 3 – 4 lần.

Bệnh nhi trên 1 tháng tuổi đến 16 tuổi: tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch liều dùng được tính là 20-40mg/kg/ngày chia 3 – 4 lần.

Tác dụng phụ của thuốc Milrixa

  • Trên da: có thể bị ngứa, hiếm khi viêm da tróc vảy, trên âm đạo có thể ngứa hoặc viêm
  • Trên tiêu hóa: Có thể xuất hiện viêm kết tràng do kháng sinh, viêm đại tràng giả mạc, đau bụng, buồn nôn và nôn
  • Phản ứng quá mẫn: bạn có thể xuất hiện ban đỏ, dát sần và mề đay, một vài dạng giống hội chứng Stevens-Johnson được ghi nhận là do clindamycin, một số trường hợp sốc phản vệ đã xảy ra, nên ngưng dùng thuốc.
  • Trên Gan: vàng da và các bất thường trong thử nghiệm về chức năng gan đã xảy ra khi điều trị clindamycin.
  • Trên hệ máu: thuốc có thể làm tăng bạch cầu ưu eosin, giảm bạch cầu trung tính.
  • Một số phản ứng tại chỗ: bạn có thể gặp hiện tượng đau cứng tại chỗ tiêm, apxe vùng tiêm sau khi tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch huyết khối sau tiêm tĩnh mạch. Các phản ứng này có thể giảm đến mức tối thiểu hoặc tránh bằng cách tiêm bắp sâu và tránh dùng kéo dài việc đặt catheler vào trong tĩnh mạch.
  • Trên tim mạch: Hiếm gặp những trường hợp ngừng tim phổi và hạ huyết áp sau khi dùng đường tĩnh mạch quá nhanh.

Những lưu ý khi sử dụng thuốc Milrixa

  • Với các thuốc Milrixa hết hạn sử dụng hoặc xuất hiện các biểu hiện lạ trên thuốc như mốc, đổi màu thuốc, chảy nước thì không nên sử dụng tiếp.
  • Tránh để thuốc ở những nơi có ánh nắng trực tiếp chiếu vào hoặc nơi có độ ẩm cao.
  • Không để thuốc gần nơi trẻ em chơi đùa, tránh trường hợp trẻ em có thể nghịch và vô tình uống phải.
  • An toàn để sử dụng cho phụ nữ trong thai kì chưa được thiết lập. Clindamycin được bài tiết qua sữa mẹ, cần thận trọng khi tiêm clindamycin cho phụ nữ đang cho con bú. Để có quyết định chính xác, bệnh nhân nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi quyết định sử dụng thuốc.

Cách bảo quản thuốc Milrixa

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp từ mặt trời, để ở 30 độ C.

Quy cách đóng gói thuốc Milrixa

  • Mỗi hộp thuốc gồm 1 ống có dung tích 4 ml.
Quy cách đóng gói thuốc milrixa

Mỗi hộp thuốc Milrixa gồm một ống tiêm dung tích 4ml

Xuất xứ thuốc Milrixa

  • Hy Lạp

Nhà sản xuất thuốc Milrixa

  • Công ty Vianex S.A.- Nhà máy A

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự: goldmine 100mg

Milrixa mua ở đâu? Milrixa giá bao nhiêu ? 

  • Địa chỉ : 276 Lương Thế Vinh ( Cổng B Bệnh viên y học cổ truyền bộ công an )
  • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988.828.002
  • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

Quy cách

Mỗi hộp thuốc gồm 1 ống có dung tích 4 ml.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Milrixa”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *