Nicarlol Plus – Điều trị tăng huyết áp

Liên hệ
Xuất xứ: Việt Nam
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm: CP2252

Nicarlol Plus điều trị tăng huyết áp. Không dùng thuốc cho bệnh nhân Quá mẫn với nebivolol, hydroclorothiazid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc…

Mua Ngay
Đổi trả trong 7 ngày kể từ ngày mua hàng
Tư vấn 24h qua hotline
Giao hàng toàn quốc

Nicarlol Plus là thuốc gì ?. Nhà thuốc Thục Anh xin cung cấp một số thông tin liên quan mà người dùng cần biết bao gồm : Thành phần, công dụng, chỉ định…. Những câu hỏi mà người dùng quan tâm như sau :

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NICARLOL PLUS

Thành phần Nicarlol Plus : 

  • Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)……….5mg
  • Hydroclorothiazid……………………………………………….12,5mg

Công dụng Nicarlol Plus :

  • Điều trị tăng huyết áp.

Liều dùng Nicarlol Plus :

  • Người lớn: 1 viên/ngày.
  • Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận:
    • Khuyến cáo không nên sử dụng ở bệnh nhân suy thận nặng (thanh thải creatinin < 30 ml/phút).
  • Bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan:
    • Khuyến cáo không nên sử dụng
  • Người cao tuổi:
    • Kinh nghiệm điều trị cho nhóm bệnh nhân > 75 tuổi còn hạn chế. Vì thế cần thận trọng và những bệnh nhân phải được theo dõi chặt chẽ.
  • Trẻ em và trẻ vị thành niên:
    • Hiệu quả và an toàn của thuốc đối với trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi chưa được xác định, do đó không khuyến cáo dùng thuốc cho nhóm bệnh nhân này.
  • Cách dùng:
    • Uống vào một thời điểm nhất định trong ngày, có thể uống trong các bữa ăn.

Chống chỉ định :

  • Quá mẫn với nebivolol, hydroclorothiazid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Suy gan hoặc suy giảm chức năng gan.
  • Vô niệu, suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/ phút).
  • Suy tim cấp tính, sốc tim, hoặc đợt suy tim mất bù cần được tiêm mạch thuốc co bóp cơ tim.
  • Hội chứng rối loạn khả năng dẫn truyền ở nút xoang, bao gồm cả blốc xoang-nhĩ.
  • Blốc tim độ 2 hoặc độ 3 (không được đặt máy điều hòa nhịp).
  • Tiền sử co thắt phế quản hoặc hen phế quản.
  • U tuỷ thượng thận chưa điều trị.
  • Nhiễm toan chuyển hoá.
  • Nhịp tim chậm (nhịp tim < 60 nhịp/phút trước khi bắt đầu điều trị).
  • Hạ huyết áp (huyết áp tâm thu < 90 mmHg).
  • Rối loạn tuần hoàn ngoại vi nặng.
  • Hạ kali máu, hạ natri máu, tăng calci máu.
  • Bệnh nhân tăng acid uric máu trong bệnh gout.

Tác dụng phụ :

Liên quan đến Nebivolol:
  • Rối loạn hệ miễn dịch:
    • Không biết: Phù mạch thần kinh, phản ứng quá mẫn
  • Rối loạn tâm thần:
    • Ít gặp: Ác mộng, trầm cảm
  • Rối loạn hệ thần kinh:
    • Thường gặp: Đau đầu, hoa mắt, dị cảm
    • Rất hiếm gặp: Ngất
  • Rối loạn thị giác:
    • Ít gặp: Giảm thị lực
  • Rối loạn nhịp tim:
    • Ít gặp: Nhịp tim chậm, suy tim, chậm dẫn truyền nhĩ-thất/ bloc nhĩ-thất
  • Rối loạn mạch:
    • Ít gặp: Hạ huyết áp (tăng) đau cách hồi
  • Rối loạn hệ hô hấp, ngực và trung thất
    • Thường gặp: Khó thở
    • Ít gặp: Co thắt phế quản
  • Rối loạn tiêu hóa:
    • Thường gặp: Táo bón, buồn nôn, tiêu chảy
    • Ít gặp: Khó tiêu, đầy hơi, nôn mửa
  • Rối loạn da và mô dưới da: Ngứa, phát ban, ban đỏ, Bệnh vẩy nến nặng thêm
  • Rối loạn tuyến vú và hệ sinh sản: Bất lực
  • Các rối loạn chung: Mệt mỏi, phù
Liên quan đến hydroclorothiazid:
  • Toàn thân: Mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, đau đầu.
  • Tuần hoàn: Hạ huyết áp thế đứng. Hạ huyết áp tư thế, loạn nhịp tim.
  • Chuyển hóa: Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, tăng glucose huyết, tăng lipid huyết (ở liều cao). Hạ magnesi huyết, hạ natri huyết, tăng calci huyết, kiềm hóa giảm clor huyết, hạ phosphat huyết.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, táo bón, tiêu chảy, co thắt ruột.
  • Da: Mày đay, phát ban, nhiễm cảm ánh sáng.
  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, sốt.
  • Máu: Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết.
  • Thần kinh: Dị cảm, rối loạn giấc ngủ, trầm cảm.
  • Da: Viêm mạch, ban, xuất huyết.
  • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật trong gan, viêm tụy.
  • Hô hấp: Khó thở, viêm phổi, phù phổi (phản ứng phản vệ).
  • Sinh dục, tiết niệu: Suy thận, viêm thận kẽ, liệt dương.
  • Mắt: Mờ mắt.
  • Phản ứng tăng acid uric huyết, có thể khởi phát cơn bệnh gout tiềm tàng. Có thể xảy ra hạ huyết áp tư thế khi dùng đồng thời với rượu, thuốc gây mê và thuốc an thần.
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng :

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú. Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc
  • Tác động của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
    • Vì thuốc gây đau đầu, chóng mặt thận trọng lái xe và vận hành máy móc khi sử dụng thuốc.

Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.

Quy cách : Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất : Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Việt Nam

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

Thuốc Nicarlol Plus mua ở đâu ?

  • Thuốc Nicarlol Plus được bán tại địa điểm kinh doanh của Nhà Thuốc Thục Anh
    • Cơ sở 1 : Nhà thuốc Thục Anh ( 180 Phùng hưng, Hà Đông, Hà Nội )
    • Cơ sở 2 : Nhà thuốc Thục Anh ( 36a Phố  Xa La, Hà Đông. Hà Nội )
    • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988828002
    • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

Thành phần

  • Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)……….5mg
  • Hydroclorothiazid……………………………………………….12,5mg

Công dụng

  • Điều trị tăng huyết áp.

Liều dùng

  • Người lớn: 1 viên/ngày.
  • Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận:
    • Khuyến cáo không nên sử dụng ở bệnh nhân suy thận nặng (thanh thải creatinin < 30 ml/phút).
  • Bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan:
    • Khuyến cáo không nên sử dụng
  • Người cao tuổi:
    • Kinh nghiệm điều trị cho nhóm bệnh nhân > 75 tuổi còn hạn chế. Vì thế cần thận trọng và những bệnh nhân phải được theo dõi chặt chẽ.
  • Trẻ em và trẻ vị thành niên:
    • Hiệu quả và an toàn của thuốc đối với trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi chưa được xác định, do đó không khuyến cáo dùng thuốc cho nhóm bệnh nhân này.
  • Cách dùng:
    • Uống vào một thời điểm nhất định trong ngày, có thể uống trong các bữa ăn.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.

Lưu ý

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú. Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc
  • Tác động của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
    • Vì thuốc gây đau đầu, chóng mặt thận trọng lái xe và vận hành máy móc khi sử dụng thuốc.

Tác dụng phụ

Liên quan đến Nebivolol:
  • Rối loạn hệ miễn dịch:
    • Không biết: Phù mạch thần kinh, phản ứng quá mẫn
  • Rối loạn tâm thần:
    • Ít gặp: Ác mộng, trầm cảm
  • Rối loạn hệ thần kinh:
    • Thường gặp: Đau đầu, hoa mắt, dị cảm
    • Rất hiếm gặp: Ngất
  • Rối loạn thị giác:
    • Ít gặp: Giảm thị lực
  • Rối loạn nhịp tim:
    • Ít gặp: Nhịp tim chậm, suy tim, chậm dẫn truyền nhĩ-thất/ bloc nhĩ-thất
  • Rối loạn mạch:
    • Ít gặp: Hạ huyết áp (tăng) đau cách hồi
  • Rối loạn hệ hô hấp, ngực và trung thất
    • Thường gặp: Khó thở
    • Ít gặp: Co thắt phế quản
  • Rối loạn tiêu hóa:
    • Thường gặp: Táo bón, buồn nôn, tiêu chảy
    • Ít gặp: Khó tiêu, đầy hơi, nôn mửa
  • Rối loạn da và mô dưới da: Ngứa, phát ban, ban đỏ, Bệnh vẩy nến nặng thêm
  • Rối loạn tuyến vú và hệ sinh sản: Bất lực
  • Các rối loạn chung: Mệt mỏi, phù
Liên quan đến hydroclorothiazid:
  • Toàn thân: Mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, đau đầu.
  • Tuần hoàn: Hạ huyết áp thế đứng. Hạ huyết áp tư thế, loạn nhịp tim.
  • Chuyển hóa: Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, tăng glucose huyết, tăng lipid huyết (ở liều cao). Hạ magnesi huyết, hạ natri huyết, tăng calci huyết, kiềm hóa giảm clor huyết, hạ phosphat huyết.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, táo bón, tiêu chảy, co thắt ruột.
  • Da: Mày đay, phát ban, nhiễm cảm ánh sáng.
  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, sốt.
  • Máu: Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết.
  • Thần kinh: Dị cảm, rối loạn giấc ngủ, trầm cảm.
  • Da: Viêm mạch, ban, xuất huyết.
  • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật trong gan, viêm tụy.
  • Hô hấp: Khó thở, viêm phổi, phù phổi (phản ứng phản vệ).
  • Sinh dục, tiết niệu: Suy thận, viêm thận kẽ, liệt dương.
  • Mắt: Mờ mắt.
  • Phản ứng tăng acid uric huyết, có thể khởi phát cơn bệnh gout tiềm tàng. Có thể xảy ra hạ huyết áp tư thế khi dùng đồng thời với rượu, thuốc gây mê và thuốc an thần.
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Việt Nam

Đánh giá Nicarlol Plus – Điều trị tăng huyết áp

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Nicarlol Plus – Điều trị tăng huyết áp
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào