Nisten F – Thuốc Điều Trị Huyết Áp

Liên hệ
Xuất xứ: Việt Nam
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên
Mã sản phẩm: CP2001

Nisten F điều trị triệu chứng đau thắt ngực mạn tính ổn định ở bệnh nhân mạch vành có nhịp xoang bình thường.

Mua Ngay
Đổi trả trong 7 ngày kể từ ngày mua hàng
Tư vấn 24h qua hotline
Giao hàng toàn quốc

Nisten F là thuốc gì ?. Nhà thuốc Thục Anh xin cung cấp một số thông tin liên quan mà người dùng cần biết bao gồm : Thành phần, công dụng, chỉ định…. Những câu hỏi mà người dùng quan tâm như sau :

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NISTEN F

Thành phần Nisten F : 

  •  Ivabradin……………………………………7,5mg

Công dụng Nisten F :

  • Điều trị triệu chứng đau thắt ngực mạn tính ổn định ở bệnh nhân mạch vành có nhịp xoang bình thường.
  • Thuốc được chỉ định: trên những bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với chẹn beta hoặc phối hợp với chẹn beta trên những bệnh nhân chưa được kiểm soát đầy đủ với chẹn beta và có nhịp tim > 60 nhịp/phút.

Liều dùng Nisten F :

  • Liều khởi đầu thông thường: 5 mg x 2 lần/ ngày. Sau 3 – 4 tuần có thể tăng lên 7,5 mg x 2 lần/ ngày tùy vào đáp ứng điều trị. Nếu trong quá trình điều trị nhịp tim lúc nghỉ thường xuyên dưới 50 nhịp/ phút hoặc bệnh nhân có triệu chứng liên quan đến chậm nhịp tim như chóng mặt, mệt mỏi, giảm huyết áp, nên điều chỉnh liều khoảng 2,5 mg x 2 lần/ ngày.
  • Nên ngừng điều trị nếu nhịp tim vẫn duy trì dưới 50 nhịp/ phút hoặc nhịp tim chậm kéo dài.
  • Người già: Ở bệnh nhân ≥ 75 tuổi, nên bắt đầu dùng liều thấp (2,5 mg x 2 lần/ ngày) trước khi tăng liều nếu cần thiết.
  • Suy thận: Không cần thiết điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin trên 15 ml/ phút. Không có dữ liệu sử dụng thuốc ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 15 ml/ phút. Do đó nên thận trọng.
  • Suy gan: Không cần thiết điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ. Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan trung bình. Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng.

Tác dụng phụ :

  • Rất thường gặp: đom đóm mắt.
  • Thường gặp: Nhức đầu (thường trong tháng điều trị đầu tiên), mờ mắt, chóng mặt, chậm nhịp tim, block nhĩ thất độ 1, ngoại tâm thu.
  • Không thường gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, tăng ure huyết, ngất, tim đập nhanh, giảm huyết áp, khó thở, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, phù mạch, nổi ban, chuột rút, suy nhược, mệt mỏi, tăng creatinin.
  • Hiếm gặp: ban đỏ, ngứa, nổi mày đay, khó chịu.
  • Rất hiếm gặp: rung tâm nhĩ, block nhĩ thất độ 2, bloc nhĩ thất độ 3, hội chứng suy nút xoang.
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chống chỉ định :

  • Quá mẫn với Ivabradin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Nhịp tim lúc nghỉ dưới 60 nhịp/ phút trước khi điều trị.
  • Sốc tim.
  • Nhồi máu cơ tim cấp tính.
  • Giảm huyết áp nặng (< 90/50 mmHg).
  • Suy gan nặng.
  • Hội chứng suy nút xoang.
  • Bloc xoang tâm nhĩ.
  • Suy tim cấp hoặc không ổn định.
  • Dùng máy tạo nhịp.
  • Đau thắt ngực không ổn định.
  • Bloc nhĩ – thất độ 3.
  • Phối hợp với các thuốc ức chế cytochrom P450 3A4 mạnh như thuốc kháng nấm azol (ketoconazol, itraconazol), kháng sinh nhóm macrolid (clarithromycin, erythromycin uống, josamycin, telithromycin), thuốc ức chế HIV protease (nelfinavir, ritonavir), nefazodon.
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.

Quy cách : Hộp 2 vỉ x 14 viên

Nhà sản xuất : Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM)

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

Thuốc Nisten F mua ở đâu ?

  • Thuốc Nisten F được bán tại địa điểm kinh doanh của Nhà Thuốc Thục Anh
    • Cơ sở 1 : Nhà thuốc Thục Anh ( 180 Phùng hưng, Hà Đông, Hà Nội )
    • Cơ sở 2 : Nhà thuốc Thục Anh ( 36a Phố  Xa La, Hà Đông. Hà Nội )
    • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988828002
    • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

Thành phần

  • Ivabradin……………………………………7,5mg

Công dụng

  • Điều trị triệu chứng đau thắt ngực mạn tính ổn định ở bệnh nhân mạch vành có nhịp xoang bình thường.
  • Thuốc được chỉ định: trên những bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với chẹn beta hoặc phối hợp với chẹn beta trên những bệnh nhân chưa được kiểm soát đầy đủ với chẹn beta và có nhịp tim > 60 nhịp/phút.

Liều dùng

  • Liều khởi đầu thông thường: 5 mg x 2 lần/ ngày. Sau 3 – 4 tuần có thể tăng lên 7,5 mg x 2 lần/ ngày tùy vào đáp ứng điều trị. Nếu trong quá trình điều trị nhịp tim lúc nghỉ thường xuyên dưới 50 nhịp/ phút hoặc bệnh nhân có triệu chứng liên quan đến chậm nhịp tim như chóng mặt, mệt mỏi, giảm huyết áp, nên điều chỉnh liều khoảng 2,5 mg x 2 lần/ ngày.
  • Nên ngừng điều trị nếu nhịp tim vẫn duy trì dưới 50 nhịp/ phút hoặc nhịp tim chậm kéo dài.
  • Người già: Ở bệnh nhân ≥ 75 tuổi, nên bắt đầu dùng liều thấp (2,5 mg x 2 lần/ ngày) trước khi tăng liều nếu cần thiết.
  • Suy thận: Không cần thiết điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin trên 15 ml/ phút. Không có dữ liệu sử dụng thuốc ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 15 ml/ phút. Do đó nên thận trọng.
  • Suy gan: Không cần thiết điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ. Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan trung bình. Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng.

Bảo quản

  •  Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.

Lưu ý

Tác dụng phụ

  • Rất thường gặp: đom đóm mắt.
  • Thường gặp: Nhức đầu (thường trong tháng điều trị đầu tiên), mờ mắt, chóng mặt, chậm nhịp tim, block nhĩ thất độ 1, ngoại tâm thu.
  • Không thường gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, tăng ure huyết, ngất, tim đập nhanh, giảm huyết áp, khó thở, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, phù mạch, nổi ban, chuột rút, suy nhược, mệt mỏi, tăng creatinin.
  • Hiếm gặp: ban đỏ, ngứa, nổi mày đay, khó chịu.
  • Rất hiếm gặp: rung tâm nhĩ, block nhĩ thất độ 2, bloc nhĩ thất độ 3, hội chứng suy nút xoang.
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quy cách

Hộp 2 vỉ x 14 viên

Nhà sản xuất

Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM)

Đánh giá Nisten F – Thuốc Điều Trị Huyết Áp

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Nisten F – Thuốc Điều Trị Huyết Áp
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào