Sovepred 5Mg Mekophar 30V

Liên hệ
Xuất xứ:Việt Nam
Quy cách:Hộp 30 viên
Mã sản phẩm:N/A

Sovepred 5Mg Mekophar 30V được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch: Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 36A phố Xa La, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS3: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi nvcheckdon
Cập nhật lần cuối: 22/05/2021 08:33 sáng

Sovepred 5Mg Mekophar 30V

Sovepred 5Mg Mekophar 30V  thuộc danh mục Giảm đau – hạ sốt – chống viêm   được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch: Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch.   Nhà thuốc  Thục Anh xin cung cấp thêm 1 số thông tin mà khách hàng quan tâm về cũng như danh mục thuốc chung  qua bài viết sau đây:

Sovepred 5Mg Mekophar 30V mua ở đâu?  giá thành bao nhiêu?

  • Địa chỉ : 276 Lương Thế Vinh ( Cổng B Bệnh viên y học cổ truyền bộ công an )
  • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988828002
  • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

Thành phần

  • Dược chất chính: Prednisolon
  • Loại thuốc: Thuốc kháng viêm
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 1 chai 30 viên nén sủi bọt

Công dụng

Prednisolone được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:

  • Viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch: viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
  • Ung thư như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

Liều dùng

Prednisolone được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:

  • Viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch: viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
  • Ung thư như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

Bảo quản

  • Để nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Sử dụng thận trọng ở những người bệnh loãng xương, người mới nối thông (ruột, mạch máu), rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
  • Do nguy cơ có những tác dụng không mong muốn, nên phải sử dụng thận trọng corticosteroid toàn thân cho người cao tuổi, với liều thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất có thể được.
  • Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.
  • Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú: chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết.

Tương tác thuốc

  • Prednisolone tác động đến chuyển hóa của ciclosporin, erythromycin, phenobarbital, phenytoin, carbamazepine, ketoconazole, rifampicin.
  • Phenytoin, phenobarbital, rifampicin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của Prednisolone.
  • Prednisolone có thể gây tăng glucose huyết nên cần dùng liều insulin cao hơn.
  • Tránh dùng đồng thời Prednisolone với thuốc chống viêm không steroid vì có thể gây loét dạ dày.

Tác dụng phụ

Những tác dụng không mong muốn thường xảy ra nhiều nhất khi dùng Prednisolone liều cao và dài ngày.
Prednisolone ức chế tổng hợp prostaglandin và như vậy làm mất tác dụng của prostaglandin trên đường tiêu hóa tức là làm mất tác dụng ức chế tiết acid dạ dày và bảo vệ niêm mạc dạ dày.

Thường gặp:

  • Thần kinh trung ương: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.
  • Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu.
  • Da: Rậm lông.
  • Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường.
  • Thần kinh-cơ và xương: Đau khớp.
  • Mắt: Đục thủy tinh thể, glôcôm.
  • Hô hấp: Chảy máu cam.

Ít gặp:

  • Thần kinh trung ương: Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, giả u não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái.
  • Tim mạch: Phù, tăng huyết áp.
  • Da: Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố da.
  • Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng dạng Cushing, ức chế trục tuyến yên-thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết.
  • Tiêu hóa: Loét dạ dày-tá tràng, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy.
  • Thần kinh-cơ và xương: Yếu cơ, loãng xương, gẫy xương.
  • Khác: Phản ứng quá mẫn.

Quy cách

Hộp 30 viên

Nhà sản xuất

CÔNG TY CP HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sovepred 5Mg Mekophar 30V”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *