Spiramycin Phúc Vinh

Liên hệ
Xuất xứ:Việt Nam
Quy cách:Hộp thuốc chứa 2 vỉ x 8 viên.
Mã sản phẩm:N/A
Thương hiệu:
Hoạt chất:

Thuốc Spiramycin Phúc Vinh được biết đến rộng rãi với tác dụng điều trị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm hiệu quả.

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 36A phố Xa La, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS3: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi nvcheckdon
Cập nhật lần cuối: 15/11/2021 09:52 chiều

Thông tin sản phẩm thuốc Spiramycin Phúc Vinh

Spiramycin Phúc Vinh thuộc danh mục thuốc kháng sinh được biết đến với công dụng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Ngoài ra để nắm rõ hơn về thông tin, tác dụng, chỉ định và những tác dụng phụ không mong muốn của các thuốc mà quý khách hàng sử dụng. Nhathuocthucanh.com xin cung cấp thêm 1 số thông tin mà khách hàng quan tâm về thuốc cũng như danh mục thuốc chung qua bài viết sau đây:

Thông tin sản phẩm thuốc Spiramycin Phúc Vinh

Thuốc Spiramycin Phúc Vinh điều trị các bệnh nhiễm khuẩn

Thành phần của thuốc Spiramycin Phúc Vinh

  • Spiramycin hàm lượng 1.500.000 IU.
  • Tá dược khác vừa đủ khối lượng 1 viên nén bao phim.

Công dụng của thuốc Spiramycin Phúc Vinh

  • Chứng đau thắt ngực do Streptococcus beta tan huyết beta, như là một thay thế cho liệu pháp beta-Lactam, đặc biệt là khi beta-Lactam không thể được sử dụng.
  • Viêm xoang cấp tính: Macrolid được chỉ định khi không thể điều trị bằng beta-Lactam.
  • Viêm phế quản cấp tính.
  • Các đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
  • Viêm phổi cộng đồng.
  • Nhiễm trùng da lành tính: chốc lở, viêm da cơ địa nhiễm trùng, ban đỏ.
  • Nhiễm trùng nha khoa.
  • Nhiễm trùng sinh dục không do lậu cầu.
  • Điều trị dự phòng RAA tái phát trong trường hợp dị ứng beta-lactam.
  • Dự phòng viêm màng não do não mô cầu trong trường hợp chống chỉ định với Rifampicin.

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự: Curam 5ml

Liều dùng của thuốc Spiramycin Phúc Vinh

Bệnh nhân có chức năng thận bình thường:

Các nhiễm khuẩn thông thường:

  • Người lớn: 6 đến 9 triệu IU/24 giờ, tức là 4 đến 6 viên mỗi ngày chia thành 2 – 3 lần.
  • Trẻ em: 1,5 đến 3 triệu IU/ 10kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày, chia thành 2 – 3 lần.
  • Thời gian điều trị là 10 ngày.

Dự phòng viêm màng não do não mô cầu:

  • Người lớn: 3 triệu IU/12 giờ.
  • Trẻ em: 75.000 IU/kg/12 giờ.
  • Điều trị trong 5 ngày.

Liều dùng ở bệnh nhân suy thận:Không cần điều chỉnh liều.

Tác dụng phụ của thuốc Spiramycin Phúc Vinh

Các phản ứng bất lợi có thể gặp phải khi dùng thuốc bao gồm:

Hệ tim mạch:

  • Không rõ tần suất: kéo dài khoảng QT, rối loạn nhịp thất, nhịp nhanh thất, xoắn đỉnh có thể dẫn đến ngừng tim.

Hệ tiêu hóa

  • Thường gặp: đau bụng, buồn nôn, nôn, đau dạ dày, tiêu chảy.
  • Rất hiếm gặp: viêm đại tràng giả mạc.

Da và mô dưới da

  • Không rõ tần suất: nổi mề đay, ngứa, phù mạch, sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell, vẩy nến exanthematous cấp tính.

Hệ thần kinh

  • Rất thường gặp: dị cảm thoáng qua.
  • Thường gặp: chứng khó đọc thoáng qua.
  • Máu và hệ bạch huyết
  • Không rõ tần suất: giảm bạch cầu, thiếu máu tan huyết.

Những lưu ý khi sử dụng thuốc Spiramycin Phúc Vinh

Phản ứng da nghiêm trọng bao gồm hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell, Vẩy nến cấp tính tổng quát đã được báo cáo với Rovamycine. Bệnh nhân cần được thông báo về các dấu hiệu và triệu chứng và theo dõi các phản ứng trên da chặt chẽ.

Khi xuất hiện của các dấu hiệu hoặc triệu chứng của hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng lyell (thường kèm theo tổn thương niêm mạc) hoặc AGEP (ban đỏ do sốt tổng quát liên quan đến mụn mủ) nên ngừng điều trị với Spiramycin và chống chỉ định đối với bất kỳ dạng thuốc chứa Spiramycin đơn độc hoặc kết hợp.

Kéo dài khoảng QT: Các trường hợp kéo dài QT đã được báo cáo ở những bệnh nhân dùng macrolid, bao gồm cả Spiramycin.

Cần thận trọng trong quá trình điều trị bằng spiramycin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ kéo dài QT như:

  • Mất cân bằng điện giải không được điều trị (ví dụ hạ Kali máu).
  • Hội chứng QT dài bẩm sinh.
  • Các bệnh tim (ví dụ suy tim, nhồi máu cơ tim, nhịp tim chậm).
  • Điều trị đồng thời với các thuốc được biết là kéo dài khoảng QT (ví dụ, thuốc chống loạn nhịp nhóm IA và III, thuốc chống trầm cảm ba vòng, một số loại thuốc kháng sinh, thuốc chống loạn thần nhất định).

Người cao tuổi, trẻ sơ sinh và phụ nữ có thể nhạy cảm hơn với việc kéo dài QT.

Cách bảo quản thuốc Spiramycin Phúc Vinh

  • Bảo quản thuốc ở những nơi thoáng mát và khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời, nhiệt độ thích hợp là dưới 30 độ C.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói thuốc Spiramycin Phúc Vinh

  • Hộp thuốc chứa 2 vỉ x 8 viên.
Quy cách đóng gói thuốc Spiramycin Phúc Vinh

Một hộp thuốc Spiramycin Phúc Vinh gồm 16 viên

Xuất xứ thuốc Spiramycin Phúc Vinh

  • Việt Nam

Nhà sản xuất thuốc Spiramycin Phúc Vinh

  • Công ty Cổ phần Dược Phúc Vinh.

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự:  Cefilife 100 DT

Spiramycin Phúc Vinh mua ở đâu? Spiramycin Phúc Vinh giá bao nhiêu ? 

  • Địa chỉ : 276 Lương Thế Vinh ( Cổng B Bệnh viên y học cổ truyền bộ công an )
  • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988.828.002
  • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

Quy cách

Hộp thuốc chứa 2 vỉ x 8 viên.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Spiramycin Phúc Vinh”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *