Astmodil 10mg (28 viên/lọ) -HEN PHẾ QUẢN

Liên hệ
Xuất xứ:
Quy cách:
Mã sản phẩm:CP076
  • Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên).
Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi admin
Cập nhật lần cuối: 10/12/2021 12:19 chiều

Astmodil 10mg (28 viên/lọ) là thuốc gì ?.

Thành phần Astmodil 10mg là gì ? Gía thành Astmodil 10mg bao nhiêu? Liều dùng Astmodil 10mg thế nào? ….. là những câu hỏi mà đa số người dùng quan tâm mà chưa có câu trả lời

Để giải đáp những thắc mắc của khách hàng Nhà Thuốc Thục Anh xin cung cấp một số thông tin liên quan đến sản phẩm tại bài viết dưới đây

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ASTMODIL (28 VIÊN/LỌ)

Thành phần Astmodil 10mg :

  • Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) ………10mg
  • Tá dược vừa đủ

Chỉ định Astmodil 10mg :

  • Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên).

Liều dùng Astmodil 10mg :

  • Thuốc được uống mỗi ngày 1 lần lúc no hoặc đói.
  • Để chữa hen, nên uống thuốc vào buổi tối. Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng bệnh nhân.
  • Đối với người bệnh vừa bị hen vừa bị viêm mũi dị ứng, nên uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.
    • Bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: mỗi ngày 1 viên 10 mg hoặc 2 viên 5 mg.
    • Trẻ em 6 đến 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: mỗi ngày 1 viên 5 mg.
    • Trẻ em 2 đến 5 tuổi bị hen và hoặc viêm mũi dị ứng: mỗi ngày 1 viên 4 mg.
    • Trẻ em từ 6 tháng đến 2 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng quanh năm: mỗi ngày 1 viên 4 mg.

Chống chỉ định Astmodil 10mg:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thận trọng Astmodil 10mg :

  • Trước khi sử dụng thuốc Astmodil, người bệnh cần lưu ý những điều sau đây:
    • Người bệnh không nên sử dụng đồng thời thuốc Astmodil cùng với những sản phẩm khác mang các thành phần tương tự như montelukast
    • Thuốc Astmodil không được khuyến cáo dùng trong điều trị những cơn hen suyễn cấp
    • Người bệnh không nên đột ngột sử dụng Montelukast thay thế cho corticosteroid dạng hít hoặc dạng uống
    • Ở những bệnh nhân sử dụng Montelukast, khi giảm liều corticosteroid đường toàn thể, người bệnh cần được thường xuyên kiểm tra. Đồng thời nên được theo dõi chặt chẽ
    • Những bệnh nhân không có khả năng dung nạp galactose, kém hấp thu glucose-galactose, khiếm khuyết lactase Lapp không nên sử dụng thuốc Astmodil cũng như Montelukast
    • Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú không nên sử dụng thuốc Astmodil. Người bệnh chỉ nên sử dụng thuốc khi thật sự cần thiết. Đồng thời phải có chỉ định và hướng dẫn liều dùng từ bác sĩ chuyên khoa. Bên cạnh đó trước khi quyết định sử dụng thuốc bạn cần chắc chắn rằng những lợi ích mà thuốc mang lại cao hơn bất kỳ rủi ro không mong muốn nào có thể xảy ra
    • Thành phần tá dược trong thuốc Astmodil có khả năng tác động. Đồng thời làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và khả năng vận hành máy móc của người bệnh. Vì thế những người thường xuyên lái xe hoặc vận hành máy móc cần thận trọng khi sử dụng thuốc.

Tác dụng phụ Astmodil 10mg:

  • Trong thời gian sử dụng thuốc Astmodil, người bệnh có thể gặp phải một trong những tác dụng phụ nghiêm trọng sau:
    • Nhiễm trùng đường hô hấp trên
    • Phản ứng quá mẫn bao gồm thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan và phản ứng phản vệ
    • Tăng xuất huyết
    • Dị cảm hoặc giảm cảm giác
    • Chóng mặt
    • Động kinh
    • Buồn ngủ
    • Chảy máu cam
    • Đánh trống ngực
    • Khô miệng
    • Tiêu chảy
    • Khó tiêu
    • Buồn nôn và nôn ói
    • Viêm gan kể cả viêm tế bào gan, ứ mật, tổn thương gan hỗn hợp
    • Tăng ALT, AST huyết thanh
    • Bầm tím
    • Phù mạch
    • Nổi mề đay
    • Ngứa ngáy
    • Phát ban
    • Hồng ban nút
    • Đau cơ kể cả chuột rút
    • Đau khớp
    • Khó chịu
    • Phù nề
    • Sốt
    • Cơ thể suy nhược, mệt mỏi.

Quy cách: Hộp 1 lọ 28 viên

Nhà sản xuất: Polfarmex S.A

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

Tham khảo danh mục Hô hấpcác thuốc khác tại đây

Thuốc Astmodil 10mgmua ở đâu ?

  • Thuốc Astmodil 10mg được bán tại địa điểm kinh doanh của Nhà Thuốc Thục Anh
  • Địa chỉ : 276 Lương Thế Vinh ( Cổng B Bệnh viên y học cổ truyền bộ công an )
  • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988828002
  • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Astmodil 10mg (28 viên/lọ) -HEN PHẾ QUẢN”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *