Verapime 2g

Liên hệ
Xuất xứ:Hy Lạp
Quy cách: Hộp 1 lọ 1g kèm theo 1 lọ nước cất pha tiêm 10ml.
Mã sản phẩm:N/A
Thương hiệu:
Hoạt chất:

Thuốc Verapime 2g được biết đến rộng rãi với tác dụng điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả.

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi nvcheckdon
Cập nhật lần cuối: 16/11/2021 10:38 sáng

Thông tin sản phẩm thuốc Verapime 2g

Verapime 2g thuộc danh mục thuốc kháng sinh được biết đến với công dụng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn hiệu quả. Ngoài ra để nắm rõ hơn về thông tin, tác dụng, chỉ định và những tác dụng phụ không mong muốn của các thuốc mà quý khách hàng sử dụng. Nhathuocthucanh.com xin cung cấp thêm 1 số thông tin mà khách hàng quan tâm về thuốc cũng như danh mục thuốc chung qua bài viết sau đây:

Thông tin sản phẩm thuốc Verapime 2g

Thuốc Verapime 2g điều trị các bệnh nhiễm khuẩn

Thành phần của thuốc Verapime 2g

Thuốc Verapime 2g có chứa các thành phần chính bao gồm:

  • Cefepime (Cefepime hydrochloride monohydrate) hàm lượng 2g .
  • Tá dược khác vừa đủ 1 lọ bột.

Công dụng của thuốc Verapime 2g

  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng: viêm bể thận.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phế quản mạn tính, viêm phổi bệnh viện, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • Nhiễm khuẩn huyết.
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng: viêm phúc mạc, nhiễm trùng đường mật.
  • Viêm màng não ở trẻ sơ sinh và trẻ em.
  • Nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Sử dụng cùng với các kháng sinh khác trên các bệnh nhân bị sốt do giảm bạch cầu.

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự: Cefidax 200Mg

Liều dùng của thuốc Verapime 2g

Thuốc có thể được truyền tĩnh mạch trong 30 phút với liều 1g hoặc 2g. Thuốc cũng được dùng bằng cách tiêm bắp sâu với liều 1 g.

Dự phòng tiền phẫu thuật ở người lớn: liều đề nghị để phòng ngừa nhiễm khuẩn ở các bệnh nhân phải mổ ruột già hoặc trực tràng như sau: tiêm truyền tĩnh mạch liều duy nhất 2 g (truyền 30 phút) trước khi mổ 60 phút. Tiêm tĩnh mạch liều duy nhất 500mg Metronidazole ngay sau khi kết thúc truyền thuốc Verapime. Do sự tương kỵ giữa Cefepime và Metronidazol, không nên trộn lẫn hai chất này trong cùng một ống tiêm hoặc dịch truyền. Sau khi dùng Cefepime nên rửa bộ truyền dịch bằng chất lỏng tương thích trước khi truyền Metronidazol. Nếu ca mổ kéo dài hơn 12 giờ sau khi dùng liều dự phòng Verapime đầu tiên, phải dùng liều thứ 2 của Verapime, sau đó truyền metronidazol, 12 giờ sau liều dự phòng thứ nhất.

Liều sử dụng đối với người chức năng thận bình thường:

Người lớn và trẻ em trên 40kg:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu nhẹ và trung bình: Mỗi 12 giờ tiêm một liều 0,5-1g, có thể tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
  • Nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình (Không nhiễm trùng đường tiết niệu): Tiêm liều 1 g mỗi 12 giờ, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
  • Nhiễm khuẩn nặng: tiêm tĩnh mạch liều 2g sau mỗi 12 giờ
  • Nhiễm khuẩn rất nghiêm trọng, đe dọa tính mạng: tiêm tĩnh mạch liều 2g mỗi 8 giờ.
  • Thông thường, thời gian điều trị có thể kéo dài từ 7-10 ngày, trường hợp nặng có thể kéo dài hơn.
  • Điều trị theo kinh nghiệm tình trạng sốt do giảm bạch cầu, thời gian điều trị thường kéo dài từ 7 ngày trở lên cho đến khi cải thiện được bạch cầu trung tính.

Trẻ em trên 2 tháng tuổi và cân nặng dưới 40kg:

  • Viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, sốt do giảm bạch cầu: cứ mỗi 8 giờ tiêm với liều 50mg/kg, điều trị trong 7-10 ngày.
  • Viêm phổi, nhiễm khuẩn da – mô mềm, nhiễm trùng đường tiết niệu: tiêm 50mg/kg mỗi 12 giờ trong khoảng 10 ngày, trong trường hợp nhiễm trùng nặng các liều cách nhau 8 giờ.

Trẻ em dưới 2 tháng tuổi:

  • Tiêm 30mg/kg mỗi 12 giờ, có thể xem xét khoảng cách giữa các liều là 8 giờ, sử dụng đường tiêm tĩnh mạch.
  • Liều sử dụng đối với bệnh nhân suy thận: Chú ý hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận dựa trên độ thanh thải Creatinin huyết tương.

Tác dụng phụ của thuốc Verapime 2g

Trong quá trình sử dụng thuốc Verapime 2g, bệnh nhân có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn, có thể kể đến như:

Thường gặp:

  • Máu: Thiếu máu, tăng bạch cầu ái toan.
  • Viêm tĩnh mạch tại vị trí tiêm truyền, sưng đau tại chỗ tiêm.
  • Tiêu chảy.
  • Phát ban da.

Ít gặp:

  • Bội nhiễm: nấm miệng, nấm âm đạo (không phổ biến).
  • Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu.
  • Nhức đầu.
  • Viêm đại tràng giả mạc.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Ure máu tăng, creatinin máu tăng.

Hiếm gặp:

  • Đau bụng, táo bón, giãn mạch, chóng mặt, dị cảm, thay đổi vị giác, Moniliasis không đặc hiệu.
  • Ngứa ở bộ phận sinh dục.
  • Quá mẫn (sốc phản vệ, ớn lạnh, khó thở).

Nếu gặp tình trạng quá mẫn phải ngừng sử dụng thuốc ngay lập tức và thực hiện các giải pháp cấp cứu.

Cũng như các loại kháng sinh khác, việc sử dụng thuốc có thể dẫn đến sự phát triển của các vi sinh vật kháng thuốc. Nếu xảy ra tình trạng bội nhiễm trong quá trình điều trị, cần phải có biện pháp xử lý kịp thời.

Những lưu ý khi sử dụng thuốc Verapime 2g

  • Thận trọng khi dùng thuốc trên các bệnh nhân lớn tuổi: Trong các nghiên cứu lâm sàng, khi cho bệnh nhân lớn tuổi dùng thuốc ở liều thông thường đề nghị cho người lớn, có sự kéo dài rất nhỏ thời gian bán thải và độ thanh thải thấp hơn so với bệnh nhân trẻ tuổi hơn.
  • Do thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận, vì vậy chú ý hiệu chỉnh liều ở những người bị suy giảm chức năng thận, đặc biệt ở người cao tuổi dễ bị suy thận.
  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân cơ tiền sử hen suyễn hoặc dị ứng: Theo dõi chặt chẽ khi dùng liều đầu tiên. Nếu phản ứng dị ứng xảy ra, phải ngừng điều trị ngay lập tức.
  • Phải chú ý kiểm tra mức độ nguyên vẹn của thuốc trước khi tiêm.
  • Quá trình tiêm phải được thực hiện bởi các nhân viên y tế, phải đảm bảo vô khuẩn.
  • Không trộn lẫn với các thuốc khác trong cùng một ống tiêm và dịch truyền để tránh các tương tác bất lợi có thể xảy ra.

Cách bảo quản thuốc Verapime 2g

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Tránh xa tầm với của trẻ em.
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng mặt trời chiếu vào.

Quy cách đóng gói thuốc Verapime 2g

  • Hộp 1 lọ 1g kèm theo 1 lọ nước cất pha tiêm 10ml.
Quy cách đóng gói thuốcVerapime 2g

Một hộp thuốc Verapime 2g gồm 1 lọ 1g và 1 lọ nước cất tiêm

Xuất xứ thuốc Verapime 2g

  • Hy Lạp

Nhà sản xuất thuốc Verapime 2g

  • Demo S.A. Pharmaceutical Industry

Xin mời quý khách tham khảo thêm sản phẩm tương tự:  Iba-mentin 

Verapime 2g mua ở đâu? Verapime 2g giá bao nhiêu ? 

  • Địa chỉ : 276 Lương Thế Vinh ( Cổng B Bệnh viên y học cổ truyền bộ công an )
  • Hoặc mua online thông qua wedsite : Nhathuocthucanh.com . Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ có kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi số máy trực tiếp : 0988.828.002
  • Nhà Thuốc Thục Anh Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

 

Quy cách

Hộp 1 lọ 1g kèm theo 1 lọ nước cất pha tiêm 10ml.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Verapime 2g”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *