Quy cách đóng gói của thuốc Benalapril 5
Thuốc Benalapril 5 là gì ?

Thuốc Benalapril 5 – Điều trị tăng huyết áp

Liên hệ
Xuất xứ:Đức
Quy cách:Hộp 3 vỉ x 10 viên
Mã sản phẩm:N/A
Thương hiệu:
Hoạt chất:

Thuốc Benalapril 5  là thuốc điều trị các vấn đề liên quan đến huyết áp  chỉ định điều trị các mức độ tăng huyết áp vô căn,  tăng huyết áp do bệnh lý thận, tăng huyết áp kèm tiểu đường.

Mua Ngay
Hệ Thống nhà thuốc Thục Anh
CS1: 180 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
CS2: 276 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tư vấn 24h qua hotline: 0988828002
Bởi nvcheckdon
Cập nhật lần cuối: 26/12/2021 08:07 chiều

Thuốc Benalapril 5 là gì ?

Thuốc Benalapril 5 là gì ?

Thuốc Benalapril 5 điều trị tăng huyết áp

Thuốc Benalapril 5  thuốc điều trị các vấn đề liên quan đến huyết áp  chỉ định điều trị các mức độ tăng huyết áp vô căn,  tăng huyết áp do bệnh lý thận, tăng huyết áp kèm tiểu đường.

Thuốc Benalapril 5 gồm thành phần gì?

Enalapril

Công dụng của thuốc Benalapril 5

– Các mức độ tăng huyết áp vô căn.

– Tăng huyết áp do bệnh lý thận.
– Tăng huyết áp kèm tiểu đường.
– Các mức độ suy tim: cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim.
– Trị & phòng ngừa suy tim sung huyết.
– Phòng ngừa giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.

Sản phẩm có cùng công dụng

Tildiem 60mg – Điều trị bệnh cao huyết áp

Lodimax 5mg – Thuốc điều trị cao huyết áp

Liều dùng của thuốc Benalapril 5

– Tăng huyết áp nguyên phát: 

+ Liều khởi đầu 5 mg, có thể tăng liều tùy theo mức độ tăng huyết áp, liều duy trì được xác định sau 2 – 4 tuần điều trị.

+ Liều hàng ngày uống từ 10 – 40 mg, dùng mỗi ngày một lần hoặc chia làm hai lần.
+ Liều tối đa 40 mg/ngày.
Nên bắt đầu từ liều thấp vì có thể gây triệu chứng hạ huyết áp, không dùng cùng lúc với các thuốc lợi tiểu.
– Trường hợp suy thận: 
+ Độ thanh thải creatinine 30 – 80 ml/phút, liều dùng 5 – 10 mg/ngày.
+ Độ thanh thải creatinine 10 – 30 ml/phút, liều dùng 2,5 – 5 mg/ngày.
– Suy tim: 
thường kết hợp với digitalis và thuốc lợi tiểu (nên giảm liều thuốc lợi tiểu và dùng cách khoảng trước khi dùng Enalapril).
+ Dùng liều khởi đầu 2,5 mg, có thể tăng dần đến liều điều trị, phải được thực hiện dưới sự theo dõi cẩn thận.
– Enalapril có thể dùng trước hoặc sau bữa ăn, thức ăn không làm thay đổi sinh khả dụng của thuốc. Dùng 1 đến 2 liều mỗi ngày.

Tác dụng phụ của thuốc Benalapril 5

Rối loạn máu và hệ thống bạch huyết: Thiếu máu, thiếu máu bất sản và thiếu máu tán huyết, giảm bạch cầu trung tính, giảm hemoglobin, giảm haematocrit, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt, ức chế tủy xương, giảm toàn thể tiểu cầu, bệnh bạch huyết, bệnh tự miễn.

Rối loạn dinh dưỡng và chuyển hóa: chứng giảm glucose máu.

Rối loạn hệ thần kinh và tâm thần: nhức đầu, trầm cảm, lú lẩn, buồn ngủ, mất ngủ, bực bội, dị cảm, chóng mặt, những giấc mơ bất thường, rối loạn giác ngủ.

Rối loạn mắt: mờ mắt.

Rối loạn tim mạch: choáng váng, hạ huyết áp (kể cả hạ huyết áp tư thế), ngất, nhồi máu cơ tim, nhịp tim nhanh, tai biến mạch máu não, tức ngực, loạn nhịp tim, đau thắt ngực, đánh trống ngực, hiện tượng Raynaud.

Rối loạn đường hô hấp: ho, khó thở, chảy nước mũi, sưng họng, khán giọng, vco thắt phế quản/suyển, thâm nhiễm phổi, viêm mũi, viêm phế nang dị ứng/sưng phổi ưa eosin.

Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, thay đổi vị giác, tắc ruột, viêm tụy, nôn, khó tiêu, táo bón, mất sự ngon miệng, kích ứng dạ dày, khó miệng, loét dạ dày, lỡ miệng, áp tơ, viêm thanh môn.

Rối loạn gan mật: suy gan, viêm gan, ứ mật (kể cả vàng da).

Rối loạn mô dưới da và da: nổi mẩn, quá mẫn, phù thần kinh mạch, ngứa, nổi mề đay, rụng tóc, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, chàm tróc vảy, bong biểu bì do nhiễm độc, đỏ da dạng pemphigoid. Môt phức hợp các triệu chứng được báo cáo gồm: sốt, viêm thanh mạc, viêm mạch, đau cơ/viêm cơ, đau khớp/ viêm khớp, ANA dương tính, tăng bạch cầu ưa acid, tăng bạch cầu. Suy gan, suy thận, protein niệu, thiểu niệu.

Hệ sinh sản: bất lực, chứng to vú ở đàn ông.

Các rối loạn khác: suy nhược, mệt mỏi, chuột rút, cơn bừng đỏ, ù tai, chóng mặt, sốt.

Các bất thường xét nghiệm: chứng tăng kali máu, tăng creatinin huyết tương, tăng ure máu, tăng natri máu, tăng men gan và tăng bilirubin huyết tương.

Phải thông báo cho bác sĩ các tác dụng bất lợi gặp phải khi dùng thuốc.

Cách bảo quản thuốc Benalapril 5

Nơi khô ráo, thoáng mát

Lưu ý khi dùng thuốc Benalapril 5

Để xa tầm tay trẻ em

Quy cách đóng gói của thuốc Benalapril 5

Quy cách đóng gói của thuốc Benalapril 5

Quy cách đóng gói của thuốc Benalapril 5 3 vỉ

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nơi sản xuất thuốc Benalapril 5

Berlin Chemie AG

Địa chỉ mua thuốc Benalapril 5 uy tín, chất lượng

Thuốc Benalapril 5 được bán tại địa điểm kinh doanh của Nhà Thuốc Thục Anh

Nhà Thuốc Thục Anh hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng!

Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thuốc Benalapril 5 – Điều trị tăng huyết áp”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *